khe khắt

Học thuật
Thân thiện
khe khắt

Cô giáo rất khe khắt về nội quy lớp học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nghiêm ngặt, khắt khe, đòi hỏi cao: "khe khắt" dùng để miêu tả thái độ, yêu cầu, tiêu chuẩn hoặc cách đánh giá rất nghiêm túc, không dễ dãi, thường không cho phép bất kỳ sự sai sót hay ngoại lệ nào.
    • Khắc nghiệt, hà khắc: Có thể dùng để miêu tả điều kiện, hoàn cảnh hoặc cách đối xử rất khó khăn thiếu sự khoan dung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giám khảo cuộc thi rất khe khắt trong việc chấm điểm. (Các giám khảo cuộc thi rất nghiêm ngặt trong việc chấm điểm.)
    • Ông ấy một người cha khe khắt, luôn đặt ra những quy tắc nghiêm ngặt cho con cái. (Ông ấy một người cha khắt khe, luôn đặt ra những quy tắc nghiêm ngặt cho con cái.)
    • Điều kiện khí hậuvùng sa mạccùng khe khắt. (Điều kiện khí hậuvùng sa mạccùng khắc nghiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khe khắt với bản thân": yêu cầu rất cao nghiêm túc đối với chính mình.

    • ấy luôn khe khắt với bản thân trong công việc. ( ấy luôn nghiêm khắc với bản thân trong công việc.)
  • "nhìn với ánh mắt khe khắt": nhìn nhận, đánh giá một cách rất nghiêm khắc phần phê phán.

    • Ông chủ nhìn nhân viên mới với ánh mắt khe khắt. (Ông chủ nhìn nhân viên mới với ánh mắt rất nghiêm khắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Khắt khe (tính từ): Nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "khe khắt". Đây từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến hơn.

    • Tiêu chuẩn tuyển dụng rất khắt khe. (Tiêu chuẩn tuyển dụng rất nghiêm ngặt.)
  • Nghiêm khắc (tính từ): Nghiêm túc cứng rắn trong nguyên tắc, nhưng có thể mang sắc thái tích cực hơn "khe khắt".

  • Hà khắc (tính từ): Khắc nghiệt, tàn bạo (thường dùng cho người cai trị, hình phạt), mức độ mạnh hơn "khe khắt".
  • Nghiêm ngặt (tính từ): Chặt chẽ, đúng theo quy định, ít có sắc thái tiêu cực như "khe khắt".
Từ đồng nghĩa
  • Khắt khe: nghiêm ngặt.
  • Nghiêm khắc: nghiêm túc cứng rắn.
  • Nghiêm ngặt: chặt chẽ, đúng quy tắc.
  • Hà khắc: tàn bạo, khắc nghiệt (nghĩa mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Dễ dãi: dễ tính, không đòi hỏi cao.
  • Khoan hồng: rộng lượng, tha thứ.
  • Thoáng: cởi mở, không quá nguyên tắc.
  • Dịu dàng: nhẹ nhàng, ôn hòa.
Lưu ý sử dụng
  • "Khe khắt" thường mang sắc thái hơi tiêu cực, ám chỉ sự nghiêm ngặt quá mức hoặc thiếu sự linh hoạt, khoan dung. Trong khi đó, "nghiêm khắc" hay "nghiêm ngặt" có thể mang nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn.
  • Từ "khắt khe" từ đồng nghĩa phổ biến có thể thay thế cho "khe khắt" trong hầu hết ngữ cảnh. "Khe khắt" ít phổ biến hơn trong văn nói hàng ngày.
khe khắt

Cô giáo rất khe khắt về nội quy lớp học.

  1. Nh. Khắt khe.